Pháp lý & ISO
LAS-XD 1628 — ISO/IEC 17025:2017, GCN Bộ Xây dựng. Hồ sơ nghiệm thu hợp lệ.
LAS-XD 1628
Đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017
Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương vận hành Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628 tại Nghệ An — đơn vị thử nghiệm và kiểm định chất lượng công trình xây dựng được công nhận ISO/IEC 17025:2017 (GCN Bộ Xây dựng). Chúng tôi cung cấp báo cáo kết quả độc lập, khách quan, truy xuất được, phục vụ nghiệm thu và quản lý chất lượng; đồng thời tư vấn phạm vi thử nghiệm, lấy mẫu hiện trường và đồng hành cùng chủ đầu tư, nhà thầu tại Nghệ An và khu vực lân cận.
LAS-XD 1628 — ISO/IEC 17025:2017, GCN Bộ Xây dựng. Hồ sơ nghiệm thu hợp lệ.
Thiết bị hiệu chuẩn định kỳ; kỹ sư có chứng chỉ — kết quả khách quan, chính xác.
Lấy mẫu, tư vấn phạm vi thử nghiệm, báo cáo đúng tiến độ — đồng hành chất lượng công trình.
Về chúng tôi
Kế thừa năng lực kinh nghiệm, thiết bị và nhân sự chuyên sâu, Phòng thí nghiệm Vật liệu và Kiểm định chất lượng công trình LAS-XD 1628 cam kết mang đến những kết quả thử nghiệm độc lập, khách quan và chính xác tuyệt đối.
Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương được thành lập theo Giấy ĐKKD số 2902165130, đăng ký lần đầu ngày 17/05/2023 tại Sở KH&ĐT tỉnh Nghệ An. Đơn vị hoạt động đúng theo NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026.
GCN số 190/GCN/BXD – Bộ Xây dựng cấp ngày 06/6/2023
Chuyên môn mũi nhọn
Xác định độ mịn, độ bền uốn nén, độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian đông kết theo TCVN.
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện đầy đủ các chỉ tiêu cơ lý xi măng theo TCVN: độ mịn (sàng, diện tích bề mặt), khối lượng riêng, độ bền uốn và nén mẫu vữa chuẩn, độ dẻo Vicat, thời điểm bắt đầu và kết thúc đông kết, ổn định thể tích.
Quy trình lấy mẫu, bảo quản và thử nghiệm tuân thủ yêu cầu thanh tra Sở Xây dựng; kết quả có thể kèm bảng tổng hợp và ảnh hiện trường mẫu theo yêu cầu hồ sơ nghiệm thu.
Kiểm định độ sụt, cường độ nén, khối lượng thể tích, độ hút nước bê tông tươi và đóng rắn.
Thử nghiệm hỗn hợp bê tông tươi và bê tông đóng rắn: độ sụt (côn Abram), khối lượng thể tích, tách nước/tách vữa, khối lượng riêng, độ hút nước, cường độ nén mẫu lập phương theo TCVN 3106–3118 và tham chiếu ASTM/AASHTO khi hợp đồng yêu cầu.
Hỗ trợ lập kế hoạch lấy mẫu tại trạm trộn hoặc công trường; báo cáo kết quả chuẩn hóa cho nghiệm thu.
Phân tích thành phần hạt, khối lượng riêng, độ hút nước cốt liệu dùng cho bê tông & vữa.
Phân tích cát, đá dăm, cốt liệu nhỏ và lớn phục vụ thiết kế phối trộn: thành phần hạt (bộ sàng tiêu chuẩn), khối lượng riêng, thể tích, độ hút nước theo TCVN 7572 và các phương pháp quốc tế khi cần.
Phù hợp kiểm soát chất lượng vật liệu đầu vào cho các gói thầu xây dựng và san lấp.
Kiểm tra thành phần hạt, độ lỗ hổng, thể tích xốp cấp phối đường bộ theo TCVN/AASHTO.
Thử nghiệm cấp phối đá dăm phục vụ đường giao thông và nền đường: thành phần hạt, khối lượng thể tích xốp, độ lỗ hổng, độ hút nước theo TCVN và tham chiếu AASHTO.
Hỗ trợ đối chiếu với thiết kế cấp phối và yêu cầu chủ đầu tư/giám sát.
Trạm thí nghiệm di động theo dự án, kiểm tra vật liệu trực tiếp ngay tại công trường.
Thí nghiệm hiện trường giúp kiểm soát chất lượng ngay tại công trình: lấy mẫu bê tông tươi, thử độ sụt, làm mẫu nén, búa Schmidt, và các hạng mục theo hợp đồng.
Đội ngũ kỹ thuật có thể bố trí lịch theo tiến độ thi công; vui lòng cung cấp địa điểm, quy mô và bản vẽ/biện pháp thi công để báo giá.
Giám định, đánh giá chất lượng tổng thể công trình xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam.
Dịch vụ đánh giá chất lượng công trình và hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu theo quy định Việt Nam: rà soát chỉ tiêu vật liệu, kết quả thử nghiệm, hiện trạng thi công (theo phạm vi hợp đồng).
Phối hợp với chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu để lập kế hoạch kiểm tra phù hợp tiêu chuẩn áp dụng.
LAS-XD 1628
Tra cứu chi tiết các chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN, ASTM, AASHTO) và thiết bị máy móc của phòng LAS-XD 1628.
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng | TCVN 13605:2023 | Sàng 0.09–0.045mm; Cân kỹ thuật; Bình Le Chatelier; Tủ sấy | Nguyễn Mạnh Cường |
| 2 | Xác định độ bền uốn và nén của xi măng | TCVN 6016:2011 | Máy trộn vữa JJ-5; Khuôn 4×4×16cm, 5×5×5cm; Máy nén TYA-300; Cát TC | Nguyễn Thành Trung |
| 3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích | TCVN 6017:2015 | Máy trộn JJ-5; Bộ Vicat; Khuôn Le Chatelier; Cân kỹ thuật | Nguyễn Nhật Tân |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022 ASTM C143 AASHTO T199 | Bộ côn thử độ sụt; Thước lá; Đồng hồ bấm giây | |
| 5 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:2022 | Thùng kim loại 5l, 10l; Cân điện tử; Que chọc; Búa cao su | |
| 6 | Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông | TCVN 3109:2022 ASTM C232-09 | Khuôn thép 200×200×200mm; Sàng 5mm; Cân kỹ thuật | |
| 7 | Xác định khối lượng riêng của bê tông | TCVN 3112:2022 | Bình Le Chatelier; Cân kỹ thuật; Tủ sấy; Sàng 5mm, 1.25, 0.125mm | |
| 8 | Xác định độ hút nước của bê tông | TCVN 3113:2022 | Cân kỹ thuật; Thùng ngâm mẫu; Tủ sấy; Khăn lau mẫu | |
| 9 | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:2022 AASHTO T22 ASTM C39 | Máy nén TYA-2000kN; Thước lá kim loại |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Lấy mẫu cốt liệu | TCVN 7572-1:2006 | Cân kỹ thuật; Dụng cụ chia mẫu | |
| 11 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006 ASTM C136M-19 AASHTO T27-24 | Cân kỹ thuật; Bộ sàng TC (70–0.075mm); Khay chia; Tủ sấy | |
| 12 | Khối lượng riêng, thể tích và độ hút nước (cát) | TCVN 7572-4:2006 ASTM C128-22 | Cân kỹ thuật; Bình thủy tinh; Côn thử sắc cát; Sàng 5mm, 0.14mm | |
| 13 | Khối lượng riêng, thể tích và độ hút nước (đá gốc và cốt liệu lớn) | TCVN 7572-5:2006 AASHTO T84-22 | Cân kỹ thuật; Cân thủy tĩnh; Thùng ngâm mẫu; Tủ sấy | |
| 14 | Xác định khối lượng thể tích xốp và độ lỗ hổng | TCVN 7572-6:2006 AASHTO T85-22 | Cân kỹ thuật; Thùng đong kim loại; Que chọc; Tủ sấy |
Trang Thiết Bị
| STT | Tên thiết bị | Model | Số lượng | Đặc trưng kỹ thuật | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén xi măng & bê tông | TYA-300 | 1 | 300 kN, điều khiển tự động, hiển thị lực & biến dạng | Xi măng, Bê tông |
| 2 | Máy nén bê tông lớn | TYA-2000kN | 1 | 2000 kN, phù hợp mẫu khối lớn & cột dầm | Bê tông |
| 3 | Máy trộn vữa | JJ-5 | 1 | Tốc độ trộn chuẩn, nồi 5 L | Xi măng |
| 4 | Bộ Vicat (kim xuyên độ dẻo, đông kết) | – | 1 | Kim xuyên, đo thời điểm đông kết & độ dẻo | Xi măng |
| 5 | Tủ sấy điện | – | 1 | Nhiệt độ 105 ± 5 °C, điều khiển nhiệt | Đa năng |
| 6 | Cân điện tử kỹ thuật (d=0.01g) | – | 2 | Độ phân giải 0,01 g, ổn định nhiệt | Đa năng |
| 7 | Bộ sàng tiêu chuẩn | 70–0.075mm | 1 | Kích thước lỗ 70–0,075 mm, khay inox | Cốt liệu |
| 8 | Côn thử độ sụt & que chọc | – | 2 | Côn Abram/Slump, que chọc xi măng tươi | Bê tông |
| 9 | Bình khối lượng riêng Le Chatelier | – | 1 | Xác định thể tích khối lượng riêng xi măng | Xi măng, Bê tông |
| 10 | Cân thủy tĩnh (d=0.01g) | – | 1 | Đo khối lượng thể tích cốt liệu trong nước | Cốt liệu lớn |
| 11 | Máy kéo thép | WEW-600 | 1 | 600 kN, kẹp song song, đồ thị ứng biến | Thép cốt bê tông |
| 12 | Máy uốn thép | GW-40B | 1 | Đường kính thử φ6–φ40 mm, góc uốn 180° | Thép cốt bê tông |
| 13 | Tủ ẩm vi khí hậu | – | 1 | 20 ± 2 °C, độ ẩm ≥ 95 % RH | Xi măng, Bê tông |
| 14 | Búa Schmidt (độ cứng bê tông) | HT-225 | 1 | Thang N, búa R kiểm định định kỳ | Bê tông cứng |
| 15 | Thiết bị đo độ thấm nước bê tông | – | 1 | Mẫu trụ, áp lực nước theo TCVN | Bê tông |
| 16 | Cân phân tích (4 số lẻ) | – | 1 | Độ phân giải 0,0001 g, buồng kín | Xi măng, phụ gia |
| 17 | Bể điều nhiệt nhựa đường | – | 1 | Đo độ dẻo, độ hóa mềm theo chuẩn | Nhựa đường |
| 18 | Máy nén CBR | CBR-50 | 1 | 50 kN, tốc độ nén chuẩn, khuôn CBR | Đất, nền đường |
| 19 | Khuôn mẫu bê tông lập phương | 150×150×150 | 6 | Gang đúc, bề mặt ma sát thấp | Bê tông |
| 20 | Khuôn mẫu xi măng | 40×40×160 | 3 | Ép mẫu uốn, kèm bàn gõ | Xi măng |
Hồ sơ pháp lý
Thông báo chính thức
Các thông báo thay đổi nhân sự chủ chốt, bổ sung thiết bị và công bố theo yêu cầu thanh tra của Sở Xây dựng Nghệ An.
Căn cứ NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026 và Công văn 1882/SXD-KHCN&VLXD ngày 18/3/2026...
Căn cứ Nghị định 62/2016/NĐ-CP, Nghị định 35/2023/NĐ-CP, Nghị định 14/2026/NĐ-CP và Công văn số 1882/SXD-KHCN&VLXD ngày 18/3/2026 của Sở Xây dựng Nghệ An về công bố hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628 thuộc Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương đã hoàn tất hồ sơ tự công bố năng lực hoạt động năm 2026, bao gồm phạm vi thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, danh mục thiết bị và nhân sự chủ chốt theo yêu cầu thanh tra.
Mọi đối tác và cơ quan quản lý có thể yêu cầu bản PDF có chữ ký và dấu đỏ qua hotline 0987.882.404 hoặc email vanthu.thinghiemdongduong@gmail.com.
Bổ nhiệm bà Phạm Thị Hiền làm Trưởng phòng thí nghiệm, điện thoại: 0987.882.404, email: khanhhienpham@gmail.com...
Công ty thông báo đã hoàn tất thủ tục công nhận bà Phạm Thị Hiền giữ chức vụ Trưởng phòng thí nghiệm LAS-XD 1628, đáp ứng điều kiện về trình độ, chứng chỉ hành nghề và kinh nghiệm theo quy định của Bộ Xây dựng.
Thông tin liên hệ Trưởng phòng: Điện thoại 0987.882.404 — Email khanhhienpham@gmail.com.
Thông báo có hiệu lực kể từ ngày 06/06/2023 và đã được cập nhật trong hồ sơ năng lực gửi Sở Xây dựng Nghệ An.
Công ty hoàn tất thủ tục đăng ký thay đổi tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An...
CTCP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương đã hoàn tất thủ tục đăng ký thay đổi lần thứ nhất tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, cập nhật thông tin trụ sở, người đại diện theo pháp luật và lĩnh vực hoạt động liên quan đến thí nghiệm — kiểm định xây dựng.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và mã số thuế 2902165130 vẫn giữ nguyên; các thay đổi đã được đồng bộ trên hệ thống quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Đối tác cần bản scan Giấy ĐKKĐ mới nhất vui lòng liên hệ văn thư qua email công ty.
Nâng cấp năng lực kiểm định với thiết bị máy nén bê tông công suất lớn 2000kN...
Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628 thông báo đưa vào sử dụng chính thức máy nén bê tông TYA-2000kN, phục vụ thử nghiệm mẫu có kích thước lớn và cường độ cao theo các TCVN hiện hành.
Thiết bị đã được hiệu chuẩn và bổ sung đầy đủ vào danh mục máy móc trong hồ sơ tự công bố năng lực gửi cơ quan quản lý.
Chi tiết kỹ thuật và phạm vi thử nghiệm liên quan máy nén được cập nhật tại mục Thiết bị trên website.
Thành tích nổi bật
Thí nghiệm và kiểm soát chất lượng vật liệu cho các công trình cầu đường trên địa bàn tỉnh: bê tông, cốt liệu, cấp phối và các chỉ tiêu theo hồ sơ thiết kế.
Phối hợp nhà thầu và giám sát để đáp ứng tiến độ nghiệm thu.
Thử nghiệm bê tông cấu kiện, thép cốt bê tông và vật liệu hoàn thiện theo yêu cầu dự án nhà ở cao tầng tại TP. Vinh.
Hỗ trợ lấy mẫu tại công trường và báo cáo kịp thời cho tư vấn giám sát.
Kiểm định cát, đá, cấp phối nền và bê tông phục vụ hạ tầng Khu công nghiệp Nam Cấm.
Đáp ứng khối lượng lớn, nhiều đợt thi công song song.
Thí nghiệm vật liệu xây dựng cho các công trình giáo dục đạt chuẩn quốc gia: nền móng, kết cấu BTCT, vật liệu kết dính theo hồ sơ chủ đầu tư.
Thử nghiệm đất, cấp phối, bê tông phục vụ các hạng mục đê điều, kè, cống trên địa bàn tỉnh.
Phù hợp yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu của cơ quan quản lý.
Kiểm tra chất lượng bê tông móng — cốt thép, đất nền cho hạ tầng nhà máy điện mặt trời.
Thí nghiệm vật liệu cho khu đô thị sinh thái: đường nội bộ, thoát nước, kết cấu nhà ở và hạ tầng xanh theo tiến độ dự án.
Kiểm định bê tông, cốt liệu cho hạ tầng ký túc xá sinh viên tại TP. Vinh; hỗ trợ nghiệm thu từng giai đoạn thi công.
Kết nối với chúng tôi
Số 17A đường Hoàng Phan Thái, khối 1, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An